first-person
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Trình bày trực quan qua con mắt của chính nhân vật chính hoặc nhân vật chínhtính từkhông so sánh (not comparable)Visual presentation through the protagonist or principal character's own eyes.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first-person shooterdanh từ | danh từ | Trò chơi bắn súng góc nhìn người thứ nhất |
| first-person dualdanh từ | danh từ | Dạng kép của dạng động từ hoặc đại từ ngôi thứ nhất, trong một số ngôn ngữ có thể bao gồm ("bạn và tôi") hoặc độc quyền ("anh ấy và tôi"). Trong các ngôn ngữ khác, không có sự phân biệt |
| first-person pluraldanh từ | danh từ | Số nhiều của dạng ngôi thứ nhất của động từ hoặc đại từ, mà trong một số ngôn ngữ có thể bao gồm ("bạn và tôi") hoặc độc quyền ("họ và tôi"). Trong các ngôn ngữ khác, không có sự phân biệt |
| first-person singulardanh từ | danh từ | Dạng động từ được sử dụng với đại từ I (hoặc tương đương trong các ngôn ngữ khác) |
| first-person narrator | Người kể chuyện ngôi thứ nhất | |
| first-personaltính từ | tính từ | Liên quan đến người thứ nhất |
| first-person view | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . , .
- third-person?
- .