Dịch

first-person

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trình bày trực quan qua con mắt của chính nhân vật chính hoặc nhân vật chínhtính từkhông so sánh (not comparable)Visual presentation through the protagonist or principal character's own eyes.

Cụm từ (phrase)

first-person shooterdanh từTrò chơi bắn súng góc nhìn người thứ nhất
first-person dualdanh từDạng kép của dạng động từ hoặc đại từ ngôi thứ nhất, trong một số ngôn ngữ có thể bao gồm ("bạn và tôi") hoặc độc quyền ("anh ấy và tôi"). Trong các ngôn ngữ khác, không có sự phân biệt
first-person pluraldanh từSố nhiều của dạng ngôi thứ nhất của động từ hoặc đại từ, mà trong một số ngôn ngữ có thể bao gồm ("bạn và tôi") hoặc độc quyền ("họ và tôi"). Trong các ngôn ngữ khác, không có sự phân biệt
first-person singulardanh từDạng động từ được sử dụng với đại từ I (hoặc tương đương trong các ngôn ngữ khác)
first-person narratorNgười kể chuyện ngôi thứ nhất
first-personaltính từLiên quan đến người thứ nhất
first-person viewChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . , .
  • third-person?
  • .

AI