first-name
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Gọi (ai đó) bằng tênđộng từTo address (someone) by first name.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on a first-name basistrạng từ | trạng từ | Gọi theo tên cúng cơm |
| on first-name termscụm giới từ | cụm giới từ | Quen thuộc với ai đó, đến mức người ta có thể gọi họ bằng tên |
| on first-name basistrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với on a first-name basis |
| first-namelesstính từ | tính từ | Không có tên |
Ví dụ
- , .
- .
- .