Dịch

first-name

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Gọi (ai đó) bằng tênđộng từTo address (someone) by first name.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

on a first-name basistrạng từGọi theo tên cúng cơm
on first-name termscụm giới từQuen thuộc với ai đó, đến mức người ta có thể gọi họ bằng tên
on first-name basistrạng từĐồng nghĩa với on a first-name basis
first-namelesstính từKhông có tên

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI