Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
first-aider
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người có thể thực hiện sơ cứu
danh từ
Someone who is able to administer first aid.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
first-aider
Dạng gốc
(base form)
first-aider
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
first aid
+
-er
AI
1
Một người có thể thực hiện sơ cứu
1
Một người có thể thực hiện sơ cứu
1
Một người có thể thực hiện sơ cứu