Dịch

filiation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điều kiện là con của một phụ huynh được chỉ địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being a child of a specified parent.
  2. Tổ tiên hoặc dòng dõi được chia sẻ bởi một nhóm có cùng huyết thốngdanh từđếm được (countable)The ancestry or lineage shared by a group having the same bloodline.
  3. Việc xác định quan hệ cha condanh từđếm được (countable)The determination of paternity.
  4. Cái có nguồn gốc từ cha mẹ hoặc nguồn; một nhánhdanh từđếm được (countable)One that is derived from a parent or source; an offshoot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. filiationDạng gốc (base form)
  2. filiationsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc filiation

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfiliation

Ví dụ

  • .

AI