filiation
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Điều kiện là con của một phụ huynh được chỉ địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being a child of a specified parent.
- Tổ tiên hoặc dòng dõi được chia sẻ bởi một nhóm có cùng huyết thốngdanh từđếm được (countable)The ancestry or lineage shared by a group having the same bloodline.
- Việc xác định quan hệ cha condanh từđếm được (countable)The determination of paternity.
- Cái có nguồn gốc từ cha mẹ hoặc nguồn; một nhánhdanh từđếm được (countable)One that is derived from a parent or source; an offshoot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- filiationDạng gốc (base form)
- filiationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc filiationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfiliation
Ví dụ
- .