Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fifty-nine
số từ
(numeral)
nguồn
Nghĩa chính
1
Số hồng y ngay sau năm mươi tám và trước sáu mươi
số từ
The cardinal number immediately following fifty-eight and preceding sixty.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
59
LIX
LVIIII
Ví dụ
The
first
known
case
of
H
.
I
.
V
.
was
found
in
a
man
from
what
is
now
the
Democratic
Republic
of
Congo
.
His
name
is
not
known
.
He
had
given
blood
in
nineteen
fifty-nine
for
research
on
genetic
resistance
to
malaria
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
cincuenta y nueve
Năm mươi chín
AI
1
Số hồng y ngay sau năm mươi tám và trước sáu mươi
1
Số hồng y ngay sau năm mươi tám và trước sáu mươi
1
Số hồng y ngay sau năm mươi tám và trước sáu mươi