fibular
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Mác, (thuộc) xương máctính từOf or pertaining to the fibula
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fibular hemimeliadanh từ | danh từ | Một tình trạng bẩm sinh trong đó xương xơ bị thiếu một phần hoặc toàn bộ ở cẳng chân |
| fibularis brevisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với peroneus brevis |
| fibularis longusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với peroneus longus |
| fibularis tertiusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với peroneus tertius |
| fibular artery | Chưa có nghĩa | |
| fibular nerve | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc fibular- fibulareXương hoặc sụn của xương cổ chân, khớp với xương mác và tương ứng với xương gót ở người và hầu hết các động vật có vúdanh từ
- fibularisĐồng nghĩa với peroneusdanh từ
- tibiofibularLiên quan đến cả xương chày và xương máctính từ
- astragalofibularLiên quan đến hoặc kết nối xương cựa và xương máctính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha