Dịch

ff

C2ký hiệu (symbol)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chữ F hoa trong bản thảo cổký hiệuOften written in old manuscripts or transcriptions of them, denoting a capital F.
  2. Đầu hàng, chịu thuađộng từInitialism of forfeit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ffNguyên thể (infinitive)
  2. ffsSố nhiều (plural)
  3. ff's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. ffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. ffingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

vote ffBỏ phiếu đầu hàng
ff.cụm từVà các phần tiếp theo (trang, đoạn văn, v.v.)
ff-holedanh từLỗ âm thanh có hình dạng giống chữ ff xuyên qua bề mặt trên của một nhạc cụ dây

Ví dụ

  • , chúng ta không thắng nổi đâu, đầu hàng đi cho rảnh nợ

AI