Dịch

feuding

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thù hằn, việc gây hấndanh từParticipation in feuds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feudingDạng gốc (base form)
  2. feudingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • feuding (between A and B)sự tranh chấp (giữa A và B)

Ví dụ

  • .Việc họ liên tục gây hấn khiến hàng xóm khó chịu.
  • .Cả hai nhà lãnh đạo nên được đưa lại gần nhau để khép lại nhiều thế hệ thù hằn giữa hai gia tộc.
  • .

AI