feuding
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thù hằn, việc gây hấndanh từParticipation in feuds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feudingDạng gốc (base form)
- feudingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- feuding (between A and B)sự tranh chấp (giữa A và B)
Ví dụ
- .Việc họ liên tục gây hấn khiến hàng xóm khó chịu.
- .Cả hai nhà lãnh đạo nên được đưa lại gần nhau để khép lại nhiều thế hệ thù hằn giữa hai gia tộc.
- .