Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
festerous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đó là đặc tính hay dễ bị mưng mủ
tính từ
That is characteristic of, or prone to festering.
Nguồn gốc
(etymology)
fester
+
-ous
Ví dụ
It
is
not
surprising
that
even
as
we
discover
that
revolution
is
the
only
basic
solution
,
we
also
find
that
we
are
still
carriers
of
the
festerous
and
lingering
stench
which
permeates
everything
connected
with
imperialism
and
slavemaking
.
AI
1
Đó là đặc tính hay dễ bị mưng mủ
1
Đó là đặc tính hay dễ bị mưng mủ
1
Đó là đặc tính hay dễ bị mưng mủ