Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fervescent
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phát nhiệt
tính từ
Growing hotter.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
fervescens
Ví dụ
Where’s
the
argentiferous
wind-jammer
of
Nebraska
whose
fervescent
oratory
knocked
the
Chicago
Convention
head
over
heels
?
AI
1
Phát nhiệt
1
Phát nhiệt
1
Phát nhiệt