Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ferulary
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng của một hiệu trưởng, hiệu trưởng
tính từ
Characteristic of a schoolmaster, schoolmasterish.
2
Hiệu trưởng trường học
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Schoolmastership.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ferulary
sub
ferulary
Bị kỷ luật bởi (hoặc như thể bởi) một hiệu trưởng
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
ferule
+
-ary
AI
1
Đặc trưng của một hiệu trưởng
2
Hiệu trưởng trường học
1
Đặc trưng của một hiệu trưởng
2
Hiệu trưởng trường học
1
Đặc trưng của một hiệu trưởng
2
Hiệu trưởng trường học