Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fermière
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được chế biến theo phong cách mộc mạc đơn giản
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Prepared in a simple rustic style.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
(à la) fermière
AI
1
Được chế biến theo phong cách mộc mạc đơn giản
1
Được chế biến theo phong cách mộc mạc đơn giản
1
Được chế biến theo phong cách mộc mạc đơn giản