felling
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc chặt hạdanh từThe act by which something is felled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fellingDạng gốc (base form)
- fellingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| felling headdanh từ | danh từ | Dụng cụ gắn cần cẩu hoặc thiết bị khác dùng để chặt cây |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Buxa , 80% .Một cán bộ lâm nghiệp, đóng quân tại vùng đệm của Khu bảo tồn Hổ Buxa, lập luận rằng 80% các vụ chặt phá rừng trái phép là do dân làng trong rừng thực hiện và hầu hết người Rabha đều liên quan.
- .
- , .