Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fellationist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thực hiện việc tán tỉnh
danh từ
A person who performs fellatio.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fellationist
Dạng gốc
(base form)
fellationist
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người thực hiện việc tán tỉnh
1
Người thực hiện việc tán tỉnh
1
Người thực hiện việc tán tỉnh