felicific
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hướng về hạnh phúc; đem lại hạnh phúctính từOf, pertaining to, or producing pleasure or happiness.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| felicific calculusdanh từ | danh từ | Kỹ thuật gần như toán học được đề xuất bởi các nhà lý thuyết đạo đức vị lợi thế kỷ 19 để xác định mức độ hạnh phúc, niềm vui hoặc lợi ích ròng từ một hành động, đôi khi được coi là tiền thân của phân tích chi phí-lợi ích |
Ví dụ
- , ?
- , , , .