feigned issue
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vấn đề được đưa ra trong một hành động giả vờ giữa hai bên nhằm mục đích xét xử trước bồi thẩm đoàn một câu hỏi về sự thật mà cần thiết phải giải quyết trong quá trình giải quyết vụ ándanh từAn issue produced in a pretended action between two parties for the purpose of trying before a jury a question of fact which it becomes necessary to settle in the progress of a cause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feigned issueDạng gốc (base form)
- feigned issuesSố nhiều (plural)