Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
feels over reals
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Sự ưu tiên dành cho cảm xúc hoặc niềm tin của một người hơn là thực tế mà chúng mâu thuẫn
cụm từ
A preference for one's feelings or beliefs over the reality that they contradict.
AI
1
Sự ưu tiên dành cho cảm xúc hoặc niềm tin của một người hơn là thực tế mà chúng mâu thuẫn
1
Sự ưu tiên dành cho cảm xúc hoặc niềm tin của một người hơn là thực tế mà chúng mâu thuẫn
1
Sự ưu tiên dành cho cảm xúc hoặc niềm tin của một người hơn là thực tế mà chúng mâu thuẫn