Dịch

feedforward control

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cơ chế trong hệ thống giám sát hiệu suất đầu vào thay vì đầu ra và phản ứng để duy trì trạng thái xác định, từ đó ngăn ngừa hoặc giảm thiểu các vấn đề trước khi chúng xảy radanh từkhông đếm được (uncountable)A mechanism in a system that monitors performance inputs rather than outputs, and reacts so as to maintain a specified state, thus preventing or minimising problems before they occur.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI