Dịch

feathering

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộ lôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Plumage.
  2. Kết cấu lông vũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feathered texture.
  3. Việc gắn lông vũ vào mũi têndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fitting of feathers to arrows.
  4. Sự sắp xếp các vòng cung hoặc lá mỏng được ngăn cách bằng các đỉnh nhô ra, thường tạo thành các vật trang trí giống như chiếc lông vũ trên các đường gờ bên trong của vòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arrangement of small arcs or foils separated by projecting cusps, frequently forming the feather-like ornament on the inner mouldings of arches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. featheringDạng gốc (base form)
  2. featheringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

feathering stripdanh từMột trong những dải gỗ độn hình côn được đặt dọc theo đầu cuối của ván lợp gỗ cũ để tạo bề mặt tương đối nhẵn khi lợp lại mái lợp ván gỗ hiện có

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Có thể nhìn thấy các vệt mực được viết trên giấy có độ thấm quá cao
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Visible offshoots of the trails of ink written on overly absorbent paper.

Ví dụ

  • ; ; , , , , , , […]

AI