Dịch

feathered

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có lông vũ, phủ lôngtính từCovered with feathers.
  2. Xoay song songtính từHaving the blades of oars or propellers parallel to the direction of motion.
  3. Vát mỏng, có mép váttính từHaving a finely bevelled edge.
  4. Thảm bại, thua đậmtính từBadly beaten.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

feathered folkdanh từCác loài chim nói chung; chim thành một nhóm
feathered frienddanh từCon chim
fine-feathered frienddanh từNgười ăn mặc đẹp
feathered serpentRắn có lông vũ
feathered oof-birddanh từBất kỳ nguồn hoặc nhà cung cấp tiền lớn, dồi dào nào

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Có lông vũ
  1. Having a specific type or number of feathers.

Ví dụ

  • “... , ,” , “ , !”"Ơ... Điềm Báo Lông Vũ, đừng hú," hắn tiếp tục đầy bất an, "Hỡi Con Trai của Tanit, đừng hú!"
  • .Chiếc mặt nạ đính lông vũ che giấu thân phận của anh ấy.
  • .Con công là một chiếc cầu vồng phủ lông vũ.

AI