feathered
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Có lông vũ, phủ lôngtính từCovered with feathers.
- Xoay song songtính từHaving the blades of oars or propellers parallel to the direction of motion.
- Vát mỏng, có mép váttính từHaving a finely bevelled edge.
- Thảm bại, thua đậmtính từBadly beaten.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feathered folkdanh từ | danh từ | Các loài chim nói chung; chim thành một nhóm |
| feathered frienddanh từ | danh từ | Con chim |
| fine-feathered frienddanh từ | danh từ | Người ăn mặc đẹp |
| feathered serpent | Rắn có lông vũ | |
| feathered oof-birddanh từ | danh từ | Bất kỳ nguồn hoặc nhà cung cấp tiền lớn, dồi dào nào |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Có lông vũ
- Having a specific type or number of feathers.
Họ từ (word family)
cùng gốc featheredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “... , ,” , “ , !”"Ơ... Điềm Báo Lông Vũ, đừng hú," hắn tiếp tục đầy bất an, "Hỡi Con Trai của Tanit, đừng hú!"
- .Chiếc mặt nạ đính lông vũ che giấu thân phận của anh ấy.
- .Con công là một chiếc cầu vồng phủ lông vũ.