FC
A2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Chăm sóc nuôi dưỡngdanh từInitialism of foster care.
- Phí tài chínhdanh từInitialism of finance charge.
- Câu lạc bộ bóng đádanh từInitialism of football club (usually for association football (soccer)).
- Tòa án Liên bangdanh từ riêngInitialism of Federal Court.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FCDạng gốc (base form)
- FCsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| FC&Stính từ | tính từ | Viết tắt của free of capture and seizure |
| Fc receptordanh từ | danh từ | Thụ thể Fc |
| fc gamma | Thụ thể Fc gamma | |
| fc region | Vùng Fc | |
| fc binding | Gắn kết Fc | |
| fc fragment | Phân đoạn Fc | |
| fc mediated | Qua trung gian Fc |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Giao tiếp hỗ trợ
- Initialism of facilitated communication.
Ví dụ
- ?FC Groningen thắng hay thua?
- , , , , , .Norwich City FC, có biệt danh The Canaries, mặc đồng phục màu vàng và xanh lá, trong khi Ipswich Town FC, đối thủ ở Đông Anglia, mặc màu xanh.
- , , ; , , .Norwich City FC, có biệt danh The Canaries, mặc đồng phục màu vàng và xanh lá; Ipswich Town FC, đối thủ Đông Anglia, mặc màu xanh.