Dịch

FC

A2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Chăm sóc nuôi dưỡngdanh từInitialism of foster care.
  2. Phí tài chínhdanh từInitialism of finance charge.
  3. Câu lạc bộ bóng đádanh từInitialism of football club (usually for association football (soccer)).
  4. Tòa án Liên bangdanh từ riêngInitialism of Federal Court.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FCDạng gốc (base form)
  2. FCsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

FC&Stính từViết tắt của free of capture and seizure
Fc receptordanh từThụ thể Fc
fc gammaThụ thể Fc gamma
fc regionVùng Fc
fc bindingGắn kết Fc
fc fragmentPhân đoạn Fc
fc mediatedQua trung gian Fc

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Giao tiếp hỗ trợ
  1. Initialism of facilitated communication.

Ví dụ

  • ?FC Groningen thắng hay thua?
  • , , , , , .Norwich City FC, có biệt danh The Canaries, mặc đồng phục màu vàng và xanh lá, trong khi Ipswich Town FC, đối thủ ở Đông Anglia, mặc màu xanh.
  • , , ; , , .Norwich City FC, có biệt danh The Canaries, mặc đồng phục màu vàng và xanh lá; Ipswich Town FC, đối thủ Đông Anglia, mặc màu xanh.

AI