favus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhiễm nấm ngoài da nặng, mãn tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A severe, chronic infection of ringworm.
- Viên gạch hoặc tấm đá lát được cắt thành hình lục giác để tạo ra họa tiết tổ ongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tile or flagstone cut into a hexagonal shape to produce a honeycomb pattern.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- favusDạng gốc (base form)
- favi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfavus“honeycomb”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc favusVí dụ
- , , , cup-like , .