favoring
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thiên vị, sự ưu ái, sự ưa chuộngdanh từThe act or state by which one favors something; preference.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- favoringDạng gốc (base form)
- favoringsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc favoringVí dụ
- Smith's , , , . , , .Không giống như trường hợp của Smith, trực giác liên quan ở đây không đề cập đến một ví dụ cụ thể, mà là sự thiên vị đạo đức nói chung. Theo trực giác, người ta nói rằng những gì chúng ta nên làm về mặt đạo đức đơn giản là không phụ thuộc vào những gì chúng ta muốn làm.
- , , .Con gái cô ấy đang ưu ái chồng cô ấy hơn cô ấy, nên Leila đã tranh thủ thời gian đi chơi với những đứa con khác của mình là rượu gin và vermouth.
- 10 30 , .Cứ bốn học sinh trung học Mỹ và cứ 10 trẻ em trung học cơ sở thì có một em từng sử dụng thuốc lá điện tử trong 30 ngày qua, phần lớn chuộng loại có hương vị bạc hà hoặc bạc hà cay.