faux Cyrillic
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Việc sử dụng các chữ cái Cyrillic thay cho các chữ cái La Mã tương tự về mặt hình ảnh (mặc dù không nhất thiết phải giống về mặt ngữ âm) trong các ngôn ngữ sử dụng bảng chữ cái La Mã, để tạo cảm giác 'Nga' hơn cho văn bảndanh từThe usage of Cyrillic letters in place of visually similar (though not necessarily phonetically similar) Roman letters in languages which use the Roman alphabet, to create a more 'Russian' feel for a text.
- Liên quan đến chữ Cyrillic giảtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to faux Cyrillic.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 'IБ ТНIБ ТЯIP ЯEДГГУ ИEСEББДЯУ?' ( ' ') Zappa's ' '.