Dịch

fat-shaming

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động chỉ trích hoặc chế nhạo ai đó vì tình trạng thừa cân hoặc béo phì của họdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of criticizing or deriding someone because of their overweightness or obesity.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI