Dịch

fast-acting

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tác động nhanhtính từTaking effect quickly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fast-actingDạng gốc (base form)
  2. more fast-actingSo sánh hơn (comparative)
  3. faster-acting (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. fastest-acting (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  5. most fast-actingSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ?
  • .
  • , , 13 .

AI