fast-acting
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tác động nhanhtính từTaking effect quickly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fast-actingDạng gốc (base form)
- more fast-actingSo sánh hơn (comparative)
- faster-acting (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- fastest-acting (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- most fast-actingSo sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Ví dụ
- ?
- .
- , , 13 .