fantasizing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự mơ mộng, sự tưởng tượngdanh từThe act of one who fantasizes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fantasizingDạng gốc (base form)
- fantasizingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chẳng có gì sai trái trong việc mơ mộng cả.
- .Cô ấy dành hàng giờ mơ mộng về anh ấy.
- .Sami đang tưởng tượng về Layla.