Dịch

fantasizing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự mơ mộng, sự tưởng tượngdanh từThe act of one who fantasizes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fantasizingDạng gốc (base form)
  2. fantasizingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Chẳng có gì sai trái trong việc mơ mộng cả.
  • .Cô ấy dành hàng giờ mơ mộng về anh ấy.
  • .Sami đang tưởng tượng về Layla.

AI