Dịch

falling-off

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự sụt giảm trong một cái gì đó, chẳng hạn như nhu cầudanh từA decrease in something, such as demand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. falling-offDạng gốc (base form)
  2. fallings-off (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , 1960 , [...].

AI