Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fairtrade
B2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thương mại công bằng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Produced in such a way that everybody involved in the production receives a fair wage for their work.
AI
1
Thương mại công bằng
1
Thương mại công bằng
1
Thương mại công bằng