fair-weather
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chỉ thích hợp để sử dụng khi thời tiết thuận lợitính từkhông so sánh (not comparable)Suitable for use only during fair weather.
- Chỉ đáng tin cậy khi không có rắc rốitính từkhông so sánh (not comparable)Dependable only in the absence of trouble.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fair-weather frienddanh từ | danh từ | Người thân thiện, hữu ích hoặc chỉ sẵn sàng khi điều đó thuận lợi hoặc thuận tiện |
| fair-weather fandanh từ | danh từ | Người hâm mộ chỉ chú ý đến đội bóng yêu thích khi họ thi đấu tốt |
| fair-weather friendshipdanh từ | danh từ | Tình bạn vị lợi và cơ hội |
Ví dụ
- bạn phù thịnh, bạn khi vui thì vỗ tay vào
- .
- .