Dịch

extravehicular activity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hoạt động được thực hiện bởi một phi hành gia bên ngoài tàu vũ trụ, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any activity done by an astronaut outside of a spacecraft etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. extravehicular activityDạng gốc (base form)
  2. extravehicular activitiesSố nhiều (plural)
  3. EVA (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)

Viết tắt không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

EVA suitdanh từBộ đồ du hành vũ trụ được thiết kế cho các hoạt động ngoài phi thuyền, chẳng hạn như đi bộ ngoài không gian
extravehicular activity suitChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • “ today’s ,” .
  • Flavio .

AI