Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
extrastapes
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cấu trúc sụn nối xương bàn đạp với màng nhĩ ở chim và bò sát
danh từ
A cartilaginous structure connecting the stapes to the tympanic membrane in birds and reptiles
Nguồn gốc
(etymology)
extra-
+
stapes
Ví dụ
Abbreviations
:
ac
,
anterior
crus
;
dp
,
dorsal
process
;
htp
,
hypothetical
tympanic
process
or
ossified
extrastapes
,
interpreted
here
as
an
artefact
due
to
deformation
;
pc
,
posterior
crus
;
qc
,
quadrate
contact
area
;
stf
;
stapedial
foramen
;
stfp
,
stapedial
footplate
.
AI
1
Cấu trúc sụn nối xương bàn đạp với màng nhĩ ở chim và bò sát
1
Cấu trúc sụn nối xương bàn đạp với màng nhĩ ở chim và bò sát
1
Cấu trúc sụn nối xương bàn đạp với màng nhĩ ở chim và bò sát