Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
extracatalytic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bên ngoài vùng xúc tác của enzyme
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Outside the catalytic domain of an enzyme
Nguồn gốc
(etymology)
extra-
+
catalytic
Ví dụ
We
conclude
that
Fu
binds
to
Su
(
fu
)
and
to
Cos
2
through
distinct
regions
in
the
extracatalytic
domain
,
(
aa
361-390
and
aa
504-805,
respectively
),
and
that
disruption
of
Fu
kinase
activity
does
not
affect
the
ability
of
Fu
to
bind
to
Su
(
fu
)
and
Cos
2.
AI
1
Bên ngoài vùng xúc tác của enzyme
1
Bên ngoài vùng xúc tác của enzyme
1
Bên ngoài vùng xúc tác của enzyme