Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
extirpator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó hoặc cái gì đó đã tuyệt chủng
danh từ
someone or something that extirpates
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
extirpator
Dạng gốc
(base form)
extirpator
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
extirpator
extirpator
y
Xem exterpative
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
extirpate
+
-or
AI
1
Ai đó hoặc cái gì đó đã tuyệt chủng
1
Ai đó hoặc cái gì đó đã tuyệt chủng
1
Ai đó hoặc cái gì đó đã tuyệt chủng