Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
extirpable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng bị tiêu diệt hoặc tiêu diệt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being extirpated or eradicated.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
extirpable
in
extirpable
Không có khả năng bị tuyệt chủng hoặc nhổ tận gốc; không thể diệt trừ được
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
extirp
+
-able
Ví dụ
an
extirpable
plant
a
Plant
not
easily
extirpable
AI
1
Có khả năng bị tiêu diệt hoặc tiêu diệt
1
Có khả năng bị tiêu diệt hoặc tiêu diệt
1
Có khả năng bị tiêu diệt hoặc tiêu diệt