Dịch

extinguished

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã dập tắt, đã tiêu diệttính từHaving been quenched or eliminated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extinguishedDạng gốc (base form)
  2. more extinguishedSo sánh hơn (comparative)
  3. most extinguishedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc extinguished

Ví dụ

  • .Những cao bồi chôn rác của họ cạnh đống lửa đã tắt.
  • .Anh ấy đã dập tắt đám cháy.
  • .Chúng tôi đã dập tắt đám cháy.

AI