extinguished
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã dập tắt, đã tiêu diệttính từHaving been quenched or eliminated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extinguishedDạng gốc (base form)
- more extinguishedSo sánh hơn (comparative)
- most extinguishedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc extinguishedVí dụ
- .Những cao bồi chôn rác của họ cạnh đống lửa đã tắt.
- .Anh ấy đã dập tắt đám cháy.
- .Chúng tôi đã dập tắt đám cháy.