Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
extensile
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể kéo dài ra, có thể làm lồi ra
tính từ
extensible
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
extensile
Dạng gốc
(base form)
more extensile
So sánh hơn
(comparative)
most extensile
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
an
extensile
tongue
Họ từ
(word family)
cùng gốc
extensile
non
extensile
Không mở rộng
tính từ
super
extensile
Mô tả bàn chân của một số loài nhuyễn thể có thể dài ra để tạo thành hang
tính từ
AI
1
Có thể kéo dài ra
1
Có thể kéo dài ra
1
Có thể kéo dài ra