exsiccata
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vật mẩu khô; tiêu bản khôdanh từA set of dried specimens such as that in a herbarium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- exsiccataDạng gốc (base form)
- exsiccatae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- .