Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
expropriable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng bị sung công hoặc tịch thu để sử dụng công cộng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being expropriated, or seized for public use.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
expropriable
un
expropriable
Không thể tước đoạt được
tính từ
AI
1
Có khả năng bị sung công hoặc tịch thu để sử dụng công cộng
1
Có khả năng bị sung công hoặc tịch thu để sử dụng công cộng
1
Có khả năng bị sung công hoặc tịch thu để sử dụng công cộng