Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
expectorator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nhổ nước bọt
danh từ
One who spits.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
expectorator
Dạng gốc
(base form)
expectorator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
expectorate
+
-or
Họ từ
(word family)
cùng gốc
expectorator
expectorat
e
Khạc đờm, khạc, nhổ
động từ
expectorat
ion
Hành động khạc nhổ, đẩy đờm hoặc chất nhầy ra khỏi cổ họng hoặc phổi bằng cách ho, khạc nhổ hoặc khạc nhổ
danh từ
AI
1
Người nhổ nước bọt
1
Người nhổ nước bọt
1
Người nhổ nước bọt