Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
exostracize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Trục xuất khỏi nước (hình phạt cổ Hy-Lạp)
động từ
To ostracize.
Ví dụ
That
the
dictionaries
have
overlooked
the
use
of
this
word
which
Mr
.
White
exostracizes
goes
for
nothing
.
AI
1
Trục xuất khỏi nước (hình phạt cổ Hy-Lạp)
1
Trục xuất khỏi nước (hình phạt cổ Hy-Lạp)
1
Trục xuất khỏi nước (hình phạt cổ Hy-Lạp)