exophthalmic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến lồi mắttính từOf, or relating to exophthalmos.
- Có nhãn cầu nổi bậttính từHaving prominent eyeballs.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exophthalmic goiterdanh từ | danh từ | Cường giáp kèm theo lồi nhãn cầu |
| exophthalmic goitrecụm từ | cụm từ | (Y học) Bệnh bazơddô |
| exophthalmic ophthalmoplegia | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . , .
- , head-reeling : , twelve-legged .