Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
exoneree
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được miễn tội
danh từ
One who is exonerated.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
exoneree
Dạng gốc
(base form)
exoneree
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
exonerate
+
-ee
Ví dụ
Some
of
the
exonerees
did
meet
with
partial
success
during
their
appeals
and
postconviction
process
,
but
this
success
was
usually
short-lived
.
AI
1
Người được miễn tội
1
Người được miễn tội
1
Người được miễn tội