excyzoite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tế bào mới được tách ra, phân chia hai lần để tạo thành bốn thể tư dưỡng, mỗi thể có hai nhân lưỡng bộidanh từA newly excysted cell, that divides twice to form four trophozoites containing two diploid nuclei each
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- excyzoiteDạng gốc (base form)
- excyzoitesSố nhiều (plural)