exaggerating
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hay phóng đại, cường điệutính từGiven to exaggeration or serving to exaggerate; overblown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exaggeratingDạng gốc (base form)
- more exaggeratingSo sánh hơn (comparative)
- most exaggeratingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc exaggeratingVí dụ
- .Bridget quạt mặt theo một cách rất cường điệu.
- ?Bạn có đang phóng đại không?
- .Chúng ta đang phóng đại vấn đề.