Dịch

exaggerating

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay phóng đại, cường điệutính từGiven to exaggeration or serving to exaggerate; overblown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exaggeratingDạng gốc (base form)
  2. more exaggeratingSo sánh hơn (comparative)
  3. most exaggeratingSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bridget quạt mặt theo một cách rất cường điệu.
  • ?Bạn có đang phóng đại không?
  • .Chúng ta đang phóng đại vấn đề.

AI