Dịch

exacerbating

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm trầm trọng thêmtính từkhông so sánh (not comparable)That exacerbates

Ví dụ

  • .Bạn chỉ đang làm cho tình hình tồi tệ hơn thôi.
  • , .Bạn không chỉ làm trầm trọng thêm các vấn đề mà người LGBTQ phải đối mặt mà còn cả các nạn nhân bị lạm dụng tình dục trẻ em.
  • .Các phong trào dân tộc chủ nghĩa ở cả hai nước đã và đang làm trầm trọng thêm vấn đề.

AI