exacerbating
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm trầm trọng thêmtính từkhông so sánh (not comparable)That exacerbates
Họ từ (word family)
cùng gốc exacerbatingVí dụ
- .Bạn chỉ đang làm cho tình hình tồi tệ hơn thôi.
- , .Bạn không chỉ làm trầm trọng thêm các vấn đề mà người LGBTQ phải đối mặt mà còn cả các nạn nhân bị lạm dụng tình dục trẻ em.
- .Các phong trào dân tộc chủ nghĩa ở cả hai nước đã và đang làm trầm trọng thêm vấn đề.