Dịch

ex situ

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bên ngoài vị trí hoặc địa điểm ban đầu của nótính từkhông so sánh (not comparable)Outside its original position or place.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , . , , , , farm’s .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhex

AI