evulsion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự nhổ, sự lấy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of forcibly pulling something out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evulsionDạng gốc (base form)
- evulsionsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhēvulsiō
Ví dụ
- , , , , , [...].