Dịch

evulsion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nhổ, sự lấy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of forcibly pulling something out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evulsionDạng gốc (base form)
  2. evulsionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhēvulsiō

Ví dụ

  • , , , , , [...].

AI