eversion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động quay từ trong ra ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of turning inside out.
- Tình trạng bị lộn từ trong ra ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being turned inside out.
- Tình trạng bị quay ra ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being turned outward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eversionDạng gốc (base form)
- eversionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ,
- , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc eversionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha