Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
euthenist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người theo khoa cải tiến điều kiện sinh sống
danh từ
One who studies or advocates euthenics.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
euthenist
Dạng gốc
(base form)
euthenist
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người theo khoa cải tiến điều kiện sinh sống
1
Người theo khoa cải tiến điều kiện sinh sống
1
Người theo khoa cải tiến điều kiện sinh sống